CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐẶC BIỆT JIAOZUO ZHONGWEI
Dòng sản phẩm PVP K30
Bạn đang ở đây: Trang chủ » Các sản phẩm » Dược phẩm » Polyvinylpyrrolidone (PVP K-series) » Bảng thông số kỹ thuật Povidone (PVP K-series) - Cấp dược phẩm

đang tải

Chia sẻ tới:
nút chia sẻ facebook
nút chia sẻ twitter
nút chia sẻ dòng
nút chia sẻ wechat
nút chia sẻ Linkedin
nút chia sẻ Pinterest
nút chia sẻ whatsapp
nút chia sẻ kakao
nút chia sẻ Snapchat
nút chia sẻ telegram
chia sẻ nút chia sẻ này

Bảng thông số kỹ thuật Povidone (PVP K-series) - Cấp dược phẩm

 
Tên hoá học: Polyvinylpyrrolidone (PVP)
Tên: Povidone(PVP)
CAS NO. : 9003-39-8
Công thức phân tử: (C 6H 9NO) n
Sẵn có:

Mô tả sản phẩm:

Dòng polyvinylpyrrolidone (Povidone) bao gồm K15, K17, K25, K30 và K90 là tá dược dược phẩm chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn EP và USP.
Chúng có khả năng hút ẩm, tạo màng và tạo phức tuyệt vời, khiến chúng rất thích hợp cho các ứng dụng mỹ phẩm, dược phẩm và công nghiệp.
Những sản phẩm này được chứng nhận đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng quốc tế, mang lại khả năng tiếp cận thị trường và niềm tin cho người mua.


  • Công thức cấu tạo:

Povidone (PVP K-series)

  • Xuất hiện: Bột màu trắng hoặc vàng trắng

  • Số đăng ký CDE: K30: F20209990878,K90: F20230000040

  • Ứng dụng: K25, K30: Chất kết dính, chất tạo màng, chất phân tán, chất ổn định dùng trong chế phẩm răng miệng:

    K90: Chất kết dính, chất làm đặc, chất ổn định để pha chế qua đường miệng.



Thông số sản phẩm:



PVP K15

PVP K17

PVP K25

PVP K30

PVP K60

PVP K90

PVP K120

pH

3.0-5.0

3.0-5.0

3.0-5.0

3.0-5.0

4.0-7.0

4.0-7.0

4.0-7.0

Giá trị K

12.75-17.25

15.30-18.36

24,0-27,0

27,0-32,4

54,0-64,8

81,0-97,2

108,0-130,0

Aldehyd (ppm)

500

500

500

500

500

500

500

Peroxide (ppm)

400

400

400

400

400

400

400

Axit formic (%)

.50,5

.50,5

.50,5

.50,5

.50,5

.50,5

.50,5

Hydrazine (ppm)

11

11

11

11

11

11

11

NVP (ppm)

10

10

10

10

10

10

10

2-Pyrrolidone(%)

.3.0

.3.0

.3.0

.3.0

.3.0

.3.0

.3.0

Kim loại nặng (ppm)

10

10

10

10

10

10

10

Nước (%)

.5.0

.5.0

.5.0

.5.0

.5.0

.5.0

.5.0

Tro sunfat (%)

.10,1

.10,1

.10,1

.10,1

.10,1

.10,1

.10,1

Nitơ (%)

11,5-12,8

11,5-12,8

11,5-12,8

11,5-12,8

11,5-12,8

11,5-12,8

11,5-12,8


Tất cả các sản phẩm đều tuân thủ chứng chỉ phân tích Ph. Eur, USP/NF, JP,BP.

  • PVP K15 : Loại này có giá trị pH nằm trong khoảng từ 3,0 đến 5,0, giá trị K trong khoảng 12,75 đến 17,25 và hàm lượng nước nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%. Hàm lượng chất rắn không được chỉ định, mức độ peroxit dưới 400 ppm và hàm lượng hydrazine ở mức hoặc dưới 1 ppm.
  • PVP K17 : Có phạm vi pH từ 3,0 đến 5,0, giá trị K từ 15,30 đến 18,36 và hàm lượng nước nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%. Mức peroxit được giữ ở mức dưới 400 ppm và hàm lượng hydrazine ở mức hoặc dưới 1 ppm.
  • PVP K25 : Biến thể này có giá trị pH từ 3,0 đến 5,0, giá trị K từ 24,0 đến 27,0 và hàm lượng nước nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%. Peroxide dưới 400 ppm và hàm lượng hydrazine ở mức hoặc dưới 1 ppm.
  • PVP K30 : Nó có giá trị pH từ 3,0 đến 5,0, giá trị K dao động từ 27,0 đến 32,4 và hàm lượng nước nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%. Peroxide dưới 400 ppm và hàm lượng hydrazine ở mức hoặc dưới 1 ppm.
  • PVP K60 : Với phạm vi pH từ 4,0 đến 7,0, giá trị K từ 54,0 đến 64,8 và hàm lượng nước nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%. Peroxide dưới 400 ppm và hàm lượng hydrazine ở mức hoặc dưới 1 ppm.
  • PVP K90 : Loại này có giá trị pH từ 4,0 đến 7,0, giá trị K từ 81,0 đến 97,2 và hàm lượng nước nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%. Peroxide dưới 400 ppm và hàm lượng hydrazine ở mức hoặc dưới 1 ppm.
  • PVP K120 : Nó có phạm vi pH từ 4,0 đến 7,0, giá trị K từ 108,0 đến 130,0 và hàm lượng nước nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%. Peroxide dưới 400 ppm và hàm lượng hydrazine ở mức hoặc dưới 1 ppm.



Đóng gói và lưu trữ:


Đóng gói trong trống nhựa hoặc trống sợi 25 kg, bên trong lót bằng túi PE. Đóng gói đặc biệt có sẵn theo yêu cầu của khách hàng. Bảo quản trong hộp kín.



Câu hỏi thường gặp:


Câu hỏi 1: Ứng dụng chính của Povidone (PVP K-series) trong dược phẩm là gì?


Câu trả lời 1: Povidone (PVP K-series) chủ yếu được sử dụng làm chất kết dính, tạo màng và phân rã trong các chế phẩm uống. Nó phù hợp cho nhiều ứng dụng dược phẩm, bao gồm viên nén, viên nang và hạt, đảm bảo cải thiện tốc độ hòa tan và khả dụng sinh học của thuốc.


Câu hỏi 2: Thông số kỹ thuật chính của Povidone (PVP K15) là gì?


Câu trả lời 2: Povidone (PVP K15) có phạm vi pH từ 3,0 đến 5,0, giá trị K trong khoảng 12,75 đến 17,25 và hàm lượng nước nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%. Nó chứa ít hơn 500 ppm aldehyd và peroxit, và ít hơn 1 ppm hydrazine.


Câu 3: Povidone (PVP K-series) đáp ứng các tiêu chuẩn quy định như thế nào?


Trả lời 3: Tất cả các sản phẩm Povidone (PVP K-series) đều tuân thủ chứng chỉ phân tích Ph. Eur, USP/NF, JP và BP, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng quốc tế.


Câu hỏi 4: Khuyến nghị về đóng gói và bảo quản Povidone (PVP K-series) là gì?


A4: Povidone (PVP K-series) được đóng gói trong thùng nhựa hoặc thùng sợi 25 kg, bên trong được lót bằng túi PE. Nó nên được lưu trữ trong các thùng chứa kín để duy trì chất lượng và độ ổn định.


Câu hỏi 5: Lợi ích của việc sử dụng Povidone (PVP K-series) trong công thức dược phẩm là gì?


Câu trả lời 5: Povidone (PVP K-series) mang lại những lợi ích như cải thiện tốc độ hòa tan, tăng khả dụng sinh học và tăng tính ổn định của công thức dược phẩm.




Trước: 
Kế tiếp: 
 ĐT: +86-391-6109928
 Fax: +86-391-6109918
Địa chỉ: Số 115, Đường Đông Xinyuan, Quận Ôn 454850, Thành phố Tiêu Tác, Tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Liên kết nhanh

Các sản phẩm

Liên hệ với chúng tôi
Bản quyền © 2025 Công ty TNHH Dược phẩm Sản phẩm Đặc biệt Jiaozuo Zhongwei Mọi quyền được bảo lưu.  Sơ đồ trang web.  Chính sách bảo mật   豫ICP备08102432号-1