CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐẶC BIỆT JIAOZUO ZHONGWEI
Dòng sản phẩm PVP K30
Bạn đang ở đây: Trang chủ » Các sản phẩm » Ngành công nghiệp » Pyrrole tetrahydro (THP » Tetrahydro pyrrole (THP)

đang tải

Chia sẻ tới:
nút chia sẻ facebook
nút chia sẻ twitter
nút chia sẻ dòng
nút chia sẻ wechat
nút chia sẻ Linkedin
nút chia sẻ Pinterest
nút chia sẻ whatsapp
nút chia sẻ kakao
nút chia sẻ Snapchat
nút chia sẻ telegram
chia sẻ nút chia sẻ này

Pyrrole tetrahydro (THP

Tetrahydro pyrrole (THP, còn được gọi là pyrrolidine, là một hợp chất tuần hoàn gồm năm thành viên.

Công thức hóa học C4H9N, số CAS 123-75-1, trọng lượng phân tử 71,121.
Chất này là chất lỏng không màu đến màu vàng, mật độ 0,8±0,1g/cm³, nhiệt độ sôi 89,5±8,0oC (760mmHg), điểm nóng chảy -63oC và điểm chớp cháy 2,8±0,0oC. Nó có thể trộn với các dung môi hữu cơ như nước, rượu, ete và cloroform. Nó có mùi hăng và có xu hướng chuyển sang màu vàng khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc độ ẩm. Nó có phần không ổn định. Tetrahydropyrrole có hoạt tính hóa học và phản ứng với nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ, thể hiện khả năng phản ứng khác nhau, đặc biệt là trong điều kiện axit và kiềm.
Hàm lượng Tetrahydropyrrole:
Hàm lượng nước:
Màu sắc:
Tình trạng sẵn có:

Ứng dụng của Tetrahydropyrrole

1. Dược phẩm trung gian

Tetrahydropyrrole được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực dược phẩm như một chất trung gian trong quá trình tổng hợp các loại thuốc khác nhau. Ví dụ, nó là chất trung gian thiết yếu trong quá trình tổng hợp thuốc chống trầm cảm, thuốc chống lo âu và một số loại thuốc tim mạch. Cấu trúc vòng độc đáo của nó cung cấp các vị trí phản ứng hóa học cụ thể, cho phép tổng hợp hiệu quả các phân tử thuốc.


SN

Tên tiếng Anh

Tên Trung Quốc

Hiệu quả của thuốc

1

Buflomedil

丁咯地尔

Thuốc điều trị bệnh mạch máu não

2

Dextromoramid tartrat

酒石酸右吗拉胺

Thuốc giảm đau

3

Procyclidin  HCI

丙环定,普环定,卡马特灵

Thuốc chống bệnh Parkinson

4

Axit Piromidic

吡咯米酸

Thuốc chống nhiễm trùng

5

Ami xetrin

阿米西群

Thuốc chống co thắt

6

Bepridil

苄普地尔


7

Prolintan e

普罗林坦,丙苯乙吡咯

Thuốc kích thích và thuốc chống trầm cảm

8

Pyrrocain

吡咯卡因

Thuốc gây tê cục bộ

 

Nó cũng có thể được sử dụng như một dung môi. Ví dụ, tetrahydropyrrole được sử dụng làm dung môi trong quá trình bán tổng hợp thuốc tim mạch simvastatin, với tỷ lệ tiêu thụ mol xấp xỉ 1:1.

2. Tổng hợp thuốc trừ sâu

Trong lĩnh vực thuốc trừ sâu, tetrahydropyrrole cũng được sử dụng rộng rãi trong việc tổng hợp các loại thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ khác nhau. Việc sử dụng nó như một chất trung gian không chỉ cải thiện hiệu quả tổng hợp thuốc trừ sâu mà còn tăng cường tính ổn định và hoạt động sinh học của chúng, chẳng hạn như Lolop hạt.

3. Nghiên cứu và phát triển vật liệu mới

Ứng dụng của tetrahydropyrrole trong vật liệu mới cũng đang được chú ý. Ví dụ, trong quá trình tổng hợp các polyme có đặc tính quang học độc đáo, tetrahydropyrrole có thể đóng vai trò là chất liên kết ngang hoặc monome chức năng, mang lại các đặc tính tuyệt vời cho vật liệu.

4. Chất xúc tác

Trong sản xuất hóa chất, tetrahydropyrrole thường được sử dụng làm chất xúc tác thúc đẩy , cải thiện đáng kể hiệu quả và tính chọn lọc của các phản ứng xúc tác. Đặc biệt, trong các phản ứng hóa học phức tạp, tetrahydropyrrole có thể làm giảm nhiệt độ và áp suất phản ứng một cách hiệu quả, từ đó giảm chi phí sản xuất.


Trước: 
Kế tiếp: 

Sản phẩm liên quan

nội dung trống rỗng!

 ĐT: +86-391-6109928
 Fax: +86-391-6109918
Địa chỉ: Số 115, Đường Đông Xinyuan, Quận Ôn 454850, Thành phố Tiêu Tác, Tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Liên kết nhanh

Các sản phẩm

Liên hệ với chúng tôi
Bản quyền © 2025 Công ty TNHH Dược phẩm Sản phẩm Đặc biệt Jiaozuo Zhongwei Mọi quyền được bảo lưu.  Sơ đồ trang web.  Chính sách bảo mật   豫ICP备08102432号-1